Dịch nghĩa:
メリの立ち去った後にトムがすぐに着いた。
Sau khi Mary đi, Tom đã đến ngay.
Từ vựng:
Hán tự:
立
Lập
đứng lên; mọc lên; dựng lên; dựng đứng
去
Khứ
đi; rời
後
Hậu
sau; phía sau; sau này
着
Khán
mặc; đến; mặc; đơn vị đếm cho bộ quần áo