Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
メアリーよりトムのほうが
稼
かせ
ぎがいい。
Tom kiếm được nhiều tiền hơn Mary.
Từ vựng:
ほう
ồ; ôi
稼ぎ
かせぎ
thu nhập
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
Hán tự:
稼
Giá
thu nhập; công việc; kiếm tiền