Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
メアリーは
貧
まず
しくはない。それどころか、かなり
裕福
ゆうふく
だ。
Mary không hề nghèo, thậm chí còn khá giàu có.
Ngữ pháp:
~どころか (〜dokoro ka)
Diễn tả 'không chỉ', 'không chỉ', 'không chỉ', hoặc 'chưa kể đến'.
JLPT N2
Từ vựng:
貧しい
まずしい
nghèo; túng thiếu
無い
ない
không tồn tại
其れ
それ
đó; nó
裕福
ゆうふく
giàu có; thịnh vượng
Hán tự:
貧
Bần
nghèo; nghèo khó
裕
Dụ
phong phú; giàu có
福
Phúc
phúc; may mắn; tài lộc; giàu có