Dịch nghĩa:
メアリーは、猫がミルクを全部飲んだかどうか尋ねた。
Mary đã hỏi liệu con mèo đã uống hết sữa chưa.
Từ vựng:
Hán tự:
猫
Miêu
mèo
全
Toàn
toàn bộ; toàn thể; tất cả; hoàn chỉnh; hoàn thành
部
Bộ
bộ phận; cục; phòng; lớp; bản sao; phần; phần; đơn vị đếm cho báo hoặc tạp chí
飲
Ẩm
uống
尋
Tầm
hỏi; tìm kiếm