Dịch nghĩa:
メアリーは淡い青色のドレスを着た。
Mary đã mặc chiếc váy màu xanh nhạt.
Hán tự:
淡
Đạm
mỏng; nhạt; nhợt nhạt; thoáng qua
青
Thanh
xanh; xanh lá
色
Sắc
màu sắc
着
Khán
mặc; đến; mặc; đơn vị đếm cho bộ quần áo