Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
メアリーは
淡
あわ
いブルーのドレスを
着
き
た。
Mary đã mặc chiếc váy màu xanh nhạt.
Từ vựng:
淡い
あわい
nhạt; mờ; thoáng qua
ブルー
màu xanh
ドレス
váy
着る
きる
mặc
Hán tự:
淡
Đạm
mỏng; nhạt; nhợt nhạt; thoáng qua
着
Khán
mặc; đến; mặc; đơn vị đếm cho bộ quần áo