Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
メアリーはニコッと
笑
わら
いながらトムの
腕
うで
にしがみついた。
Mary mỉm cười và bám vào cánh tay của Tom.
Ngữ pháp:
~ながら (〜nagara)
Diễn tả làm hai việc đồng thời hoặc cùng lúc.
JLPT N2
Từ vựng:
笑う
わらう
cười
腕
うで
cánh tay
しがみ付く
しがみつく
bám chặt
Hán tự:
笑
Tiếu
cười
腕
Oản
cánh tay; khả năng; tài năng