Dịch nghĩa:
メアリーはその二人のうちで可愛い方です。
Mary là người dễ thương hơn trong hai người.
Từ vựng:
Hán tự:
二
Nhị
hai
人
Nhân
người
可
Khả
có thể; đạt; chấp thuận
愛
Ái
tình yêu; yêu thương; yêu thích
方
Phương
hướng; người; lựa chọn