Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
メアリーと
私
わたし
は、
何
なん
年
ねん
も
強
つよ
く
結
むす
ばれた
親友
しんゆう
でいた。
Mary và tôi là những người bạn thân thiết gắn bó từ nhiều năm.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
私
わたくし
tôi
何
なん
gì
年
ねん
năm
結ぶ
むすぶ
buộc; kết nối
親友
しんゆう
bạn thân; bạn chí cốt; bạn bè; bạn thân thiết
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
何
Hà
gì
年
Niên
năm; đơn vị đếm cho năm
強
mạnh mẽ
結
Kết
buộc; kết; hợp đồng; tham gia; tổ chức; búi tóc; thắt
親
Thân
cha mẹ; thân mật
友
Hữu
bạn bè