Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
メアリーとどうして
知
し
り
合
あ
いになったのですか。
Bạn đã làm quen với Mary như thế nào vậy?
Từ vựng:
どう
dừng lại (lệnh dùng để dừng ngựa, v.v.)
為る
する
làm
知り合い
しりあい
người quen
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
知
Tri
biết; trí tuệ
合
Hợp
phù hợp; thích hợp; kết hợp; 0.1