Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
メアリーが
断
ことわ
るんじゃないかって、トムはビクビクだったんだ。
Tom rất lo lắng rằng Mary sẽ từ chối.
Từ vựng:
断る
ことわる
từ chối; bác bỏ
無い
ない
không tồn tại
ビクビク
sợ hãi; lo lắng; nhút nhát; hồi hộp
Hán tự:
断
Đoạn
cắt đứt; từ chối; từ chối; xin lỗi; cảnh báo; sa thải; cấm; quyết định; phán xét; cắt