Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
メアリーがコートを
脱
ぬ
ぐの
手伝
てつだ
ってあげなさい。
Hãy giúp Mary cởi áo khoác.
Ngữ pháp:
V なさい (〜nasai)
Dạng mệnh lệnh dùng để ra lệnh hoặc chỉ dẫn; 'Hãy làm', 'Làm điều này'.
JLPT N4
Từ vựng:
脱ぐ
ぬぐ
cởi (quần áo, giày, v.v.); cởi ra
手伝う
てつだう
giúp đỡ
上げる
あげる
nâng lên; nâng cao
為さる
なさる
làm
Hán tự:
脱
Thoát
cởi; tháo bỏ; thoát khỏi; loại bỏ; bị bỏ sót; cởi ra
手
Thủ
tay
伝
Vân
truyền; đi dọc; đi theo; báo cáo; giao tiếp; truyền thuyết; truyền thống