Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
メアリーがいつボストンから
戻
もど
ったのか、トムは
知
し
らないんだ。
Tom không biết Mary đã trở về từ Boston khi nào.
Từ vựng:
ボストン
Boston
戻る
もどる
quay lại
知る
しる
biết; nhận thức
Hán tự:
戻
Lệ
trở lại; khôi phục
知
Tri
biết; trí tuệ