Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
ムンバイはインド・マハラシュトラ
州
しゅう
の
州都
しゅうと
である。
Mumbai là thủ phủ của bang Maharashtra, Ấn Độ.
Từ vựng:
ムンバイ
Mumbai (Ấn Độ)
州
しゅう
bang (Mỹ, Úc, Ấn Độ, Đức, v.v.); tỉnh (Canada); hạt (Anh); khu vực (Ý); tỉnh; vùng
州都
しゅうと
thủ phủ bang; thủ phủ tỉnh; thị trấn huyện
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
Hán tự:
州
Châu
bang; tỉnh
都
Đô
đô thị; thủ đô; tất cả; mọi thứ