Dịch nghĩa:

Thịt băm để trong tủ lạnh được bao lâu?

Hán tự:

Nhục thịt
Lãnh mát mẻ; lạnh (bia, người); làm lạnh
Tàng kho; giấu; sở hữu; có
Khố kho; nhà kho
Trì cầm; giữ