Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
マラソンで
誰
だれ
も
遅
おく
れをとらなかった。
Không ai bị tụt lại phía sau trong cuộc đua marathon.
Từ vựng:
誰
だれ
ai
遅れ
おくれ
sự chậm trễ
取る
とる
lấy; nhặt; cầm
Hán tự:
誰
Thùy
ai; ai đó
遅
Trì
chậm; muộn; phía sau; sau