Dịch nghĩa:

Lấy một chiếc hộp diêm và một chiếc kim đã xỏ chỉ.

Hán tự:

Tương hộp; rương; thùng; xe lửa
Mịch sợi
Thông giao thông; đi qua; đại lộ; đi lại; đơn vị đếm cho thư, ghi chú, tài liệu, v.v
Châm kim; ghim
Thủ lấy; nhận
Xuất ra ngoài