Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
マッチは
子供
こども
のおもちゃじゃありません。
Diêm không phải đồ chơi trẻ em.
Từ vựng:
マッチ
trận đấu (cuộc thi)
子供
こども
trẻ em; trẻ nhỏ
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
Hán tự:
子
Tử
trẻ em
供
Cung
cung cấp