Dịch nghĩa:
「マスコミに洗脳されやがって!」「何の話?」
"Bị truyền thông tẩy não mất rồi!" "Đang nói về cái gì vậy?"
Từ vựng:
Hán tự:
洗
Tẩy
rửa; điều tra
脳
Não
não; trí nhớ
何
Hà
gì
話
Thoại
câu chuyện; nói chuyện