Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
ポーラは
台所
だいどころ
でお
父
とう
さんを
手伝
てつだ
わなければなりません。
Paula phải giúp bố ở bếp.
Ngữ pháp:
~なければ ならない (〜nakereba naranai)
Diễn tả nghĩa vụ hoặc sự cần thiết; 'phải', 'cần phải', 'cần'
JLPT N4
Từ vựng:
台所
だいどころ
nhà bếp
お父さん
おとうさん
bố; ba
手伝う
てつだう
giúp đỡ
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
台
Đài
bệ; giá đỡ; đơn vị đếm cho máy móc và phương tiện
所
Sở
nơi; mức độ
父
Phụ
cha
手
Thủ
tay
伝
Vân
truyền; đi dọc; đi theo; báo cáo; giao tiếp; truyền thuyết; truyền thống