Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
ボストンの
人
ひと
は、ボストンの
街
まち
が
大好
だいす
きなんです。
Người Boston rất yêu thành phố Boston.
Ngữ pháp:
~んです (〜n desu)
Cung cấp lời giải thích hoặc lý do; 'đó là', 'vấn đề là', 'lý do là'
JLPT N4
Từ vựng:
ボストン
Boston
人
ひと
người; ai đó
町
まち
thị trấn; khu phố; khu vực
大好き
だいすき
rất thích; yêu thích
Hán tự:
人
Nhân
người
街
Nhai
đại lộ; phố; thị trấn
大
Đại
lớn; to
好
Hảo
thích; dễ chịu; thích cái gì đó