Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
ボストンに
戻
もど
った
方
ほう
がいいと
思
おも
うんだ。
Tôi nghĩ bạn nên trở lại Boston.
Ngữ pháp:
~と思う (〜to omou)
Biểu thị suy nghĩ hoặc ý kiến của ai đó; 'tôi nghĩ', 'tôi tin'.
JLPT N4
Từ vựng:
ボストン
Boston
戻る
もどる
quay lại
方
ほう
hướng; phương; phía; khu vực
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
思う
おもう
nghĩ; cân nhắc; tin tưởng; cho rằng
Hán tự:
戻
Lệ
trở lại; khôi phục
方
Phương
hướng; người; lựa chọn
思
Tư
nghĩ