Dịch nghĩa:

Khi sống ở Boston, tôi thường xuyên ăn ngoài.

Hán tự:

Mộ buổi tối; hoàng hôn; cuối mùa; sinh kế; kiếm sống; dành thời gian
Thời thời gian; giờ
Ngoại bên ngoài
Thực ăn; thực phẩm