Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
ホントのこと
言
い
うと、お
金
かね
持
も
ってきてないの。
Nói thật là tôi không mang theo tiền.
Từ vựng:
本当
ほんとう
sự thật; thực tế
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
言う
いう
nói
お金
おかね
tiền
持つ
もつ
cầm (trong tay); lấy; mang
Hán tự:
言
Ngôn
nói; từ
金
Kim
vàng
持
Trì
cầm; giữ