Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
ホテルの
名前
なまえ
は
何
なに
でしたっけ。
思
おも
い
出
だ
せないんです。
Tên khách sạn là gì nhỉ? Tôi không nhớ nổi.
Ngữ pháp:
~んです (〜n desu)
Cung cấp lời giải thích hoặc lý do; 'đó là', 'vấn đề là', 'lý do là'
JLPT N4
Từ vựng:
ホテル
khách sạn
名前
なまえ
tên
何
なん
gì
思い出す
おもいだす
nhớ lại; hồi tưởng; nhớ ra
Hán tự:
名
Danh
tên; nổi tiếng
前
Tiền
phía trước; trước
何
Hà
gì
思
Tư
nghĩ
出
Xuất
ra ngoài