Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
ホテルではくつろいだ
気
き
になれないんだ。
Tôi không thể cảm thấy thoải mái ở khách sạn.
Từ vựng:
ホテル
khách sạn
寛ぐ
くつろぐ
thư giãn
気
き
tinh thần; tâm trí; trái tim
Hán tự:
気
Khí
tinh thần; không khí