Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
ホットケーキ
作
つく
ったのにバター
忘
わす
れた。
Tôi làm bánh kếp mà quên bơ mất.
Từ vựng:
ホットケーキ
bánh kếp; bánh kếp (Mỹ)
作る
つくる
làm; sản xuất; chế tạo; xây dựng
バター
bơ
忘れる
わすれる
quên; để quên; không nhớ; quên mất; quên (một vật)
Hán tự:
作
Tác
làm; sản xuất; chuẩn bị
忘
Vong
quên