Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
ベーコンの
匂
にお
いがしたと
思
おも
いました。
Tôi nghĩ mình đã ngửi thấy mùi thịt xông khói.
Từ vựng:
ベーコン
thịt xông khói
匂い
におい
mùi; hương
為る
する
làm
思う
おもう
nghĩ; cân nhắc; tin tưởng; cho rằng
Hán tự:
匂
Cái
thơm; hôi; phát sáng; ám chỉ
思
Tư
nghĩ