ベーコン

Danh từ chung

Lĩnh vực: ẩm thực, nấu ăn

thịt xông khói

JP: ベーコンかソーセージはいかがか。

VI: Bạn muốn thử bacon hay xúc xích?

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ベーコンのにおいがしたとおもいました。
Tôi nghĩ mình đã ngửi thấy mùi thịt xông khói.
ベーコンエッグはかれ注文ちゅうもんしたものだ。
Món bacon trứng là thứ anh ấy đã đặt.
ベーコンは脂肪しぼうぶんおおいから、よるべちゃダメよ。
Không nên ăn thịt xông khói vào buổi tối vì nó chứa nhiều chất béo.