Dịch nghĩa:
ベルが鳴るとすぐにトムはドアに向かった。
Ngay khi chuông reo, Tom đã đi về phía cửa.
Hán tự:
鳴
Minh
hót; kêu; vang
向
Hướng
đằng kia; đối diện; bên kia; đối đầu; thách thức; hướng tới; tiếp cận