Dịch nghĩa:
ベスはスカーフを破いたと言って妹のサリーを責めました。
Beth đã cáo buộc em gái Sally của mình là người đã rách chiếc khăn quàng.
Từ vựng:
Hán tự:
破
Phá
xé; rách; phá; hủy; đánh bại; làm thất bại
言
Ngôn
nói; từ
妹
Muội
em gái
責
Trách
trách nhiệm; chỉ trích