Dịch nghĩa:

Helen Keller không chỉ bị điếc mà còn bị mù.

Hán tự:

Nhĩ tai
Văn nghe; hỏi; lắng nghe
Thượng trên
Mục mắt; nhìn; kinh nghiệm
Kiến nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy