Dịch nghĩa:
ヘレンはパーティーでお世辞を振りまいた。
Helen đã rải rác lời khen tặng trong bữa tiệc.
Hán tự:
世
Thế
thế hệ; thế giới
辞
Từ
từ chức; từ ngữ
振
Chấn
lắc; vẫy