Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
ヘビのことを
考
かんが
えただけでもぞっとするよ。
Chỉ nghĩ đến rắn thôi đã làm tôi sợ hãi.
Từ vựng:
蛇
へび
rắn
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
考える
かんがえる
suy nghĩ (về); suy nghĩ kỹ; cân nhắc; suy ngẫm; suy tư
ぞっと
rùng mình; run rẩy
為る
する
làm
Hán tự:
考
Khảo
xem xét; suy nghĩ kỹ