Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
プラスチックの
皿
さら
はこんろにかけると
溶
と
ける。
Đĩa nhựa sẽ tan chảy nếu để lên bếp.
Từ vựng:
プラスチック
nhựa
皿
さら
đĩa; dĩa; mâm; đĩa tròn
焜炉
こんろ
bếp nấu; bếp đốt (gas, điện, v.v.); bếp nấu ăn; bếp
溶ける
とける
tan chảy; rã đông; nấu chảy
Hán tự:
皿
Mãnh
đĩa; phần ăn
溶
Dong
tan chảy; hòa tan