Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
ブルーベリーをとった
後
のち
、タルトを
作
つく
る。
Sau khi hái blueberry, tôi sẽ làm bánh tart.
Từ vựng:
ブルーベリー
việt quất
取る
とる
lấy; nhặt; cầm
後
あと
phía sau
作る
つくる
làm; sản xuất; chế tạo; xây dựng
Hán tự:
後
Hậu
sau; phía sau; sau này
作
Tác
làm; sản xuất; chuẩn bị