Dịch nghĩa:

Ban nhạc kèn đã biểu diễn ba bản nhạc diễu hành.

Hán tự:

Hành đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
Tiến tiến lên; tiến bộ
Khúc uốn cong; nhạc; giai điệu; sáng tác; niềm vui; bất công; lỗi; đường cong; cong; ngang bướng; nghiêng
Diễn biểu diễn; diễn xuất
Tấu chơi nhạc; nói với vua; hoàn thành