Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
ブドウを
食
た
べながら
午後
ごご
を
過
す
ごしました。
Chúng tôi đã trải qua buổi chiều ăn nho.
Ngữ pháp:
~ながら (〜nagara)
Diễn tả làm hai việc đồng thời hoặc cùng lúc.
JLPT N2
Từ vựng:
葡萄
ぶどう
nho; cây nho
食べる
たべる
ăn
午後
ごご
buổi chiều; chiều
過ごす
すごす
dành (thời gian); trôi qua; dẫn dắt (cuộc sống); sống
Hán tự:
食
Thực
ăn; thực phẩm
午
Ngọ
trưa; giờ ngọ; 11 giờ sáng đến 1 giờ chiều; con ngựa (trong 12 con giáp)
後
Hậu
sau; phía sau; sau này
過
Quá
làm quá; vượt quá; lỗi