Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
フロントガラスが
曇
くも
って、
何
なに
も
見
み
えないし。
Kính chắn gió bị mờ và không thấy gì cả.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
フロント
mặt trước
曇る
くもる
trở nên mây mù
何
なん
gì
Hán tự:
曇
Đàm
thời tiết có mây; mây mù
何
Hà
gì
見
Kiến
nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy