Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
フランス
語
ご
はほとんどしゃべれませんが、ボンジュールとメルシーくらいなら
言
い
えます。
Tôi hầu như không nói được tiếng Pháp, nhưng biết nói "Bonjour" và "Merci".
Ngữ pháp:
~くらい (〜kurai)
Diễn tả một số lượng hoặc mức độ xấp xỉ; 'khoảng', 'xấp xỉ', hoặc 'đến mức'.
JLPT N4
Từ vựng:
フランス語
フランスご
tiếng Pháp
殆ど
ほとんど
gần như; hầu hết; chủ yếu
喋る
しゃべる
nói chuyện; trò chuyện; tán gẫu
ボンジュール
chào buổi sáng; chào ngày mới
メルシー
cảm ơn
言える
いえる
có thể nói
Hán tự:
語
Ngữ
từ; lời nói; ngôn ngữ
言
Ngôn
nói; từ