Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
フライトのリコンファームをお
願
ねが
いします。
Làm ơn xác nhận lại chuyến bay của tôi.
Từ vựng:
フライト
chuyến bay
リコンファーム
xác nhận lại
願う
ねがう
mong muốn; hy vọng
為る
する
làm
Hán tự:
願
Nguyện
thỉnh cầu; mong muốn