Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
フォークや
箸
はし
を
使
つか
う
人
ひと
は、
使
つか
わない
人
ひと
を
下品
げひん
と
思
おも
いがちだ。
Những người dùng dĩa hoặc đũa thường cho rằng những người không dùng là thô lỗ.
Ngữ pháp:
~がち (〜gachi)
Diễn tả điều gì đó có xu hướng xảy ra thường xuyên hoặc theo thói quen.
JLPT N3
Từ vựng:
箸
はし
đũa
使う
つかう
sử dụng (công cụ, phương pháp, v.v.); tận dụng; áp dụng
人
ひと
người; ai đó
下品
げひん
thô tục; không đứng đắn; thô bỉ; thô lỗ
思う
おもう
nghĩ; cân nhắc; tin tưởng; cho rằng
Hán tự:
箸
Trứ
đũa
使
Sử
sử dụng; sứ giả
人
Nhân
người
下
Hạ
dưới; xuống; hạ; cho; thấp; kém
品
Phẩm
hàng hóa; sự tinh tế; phẩm giá; bài báo; đơn vị đếm món ăn
思
Tư
nghĩ