Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
ピンクのペンを
貸
か
してもらえませんか?
Bạn có thể cho tôi mượn cây bút màu hồng được không?
Ngữ pháp:
V てもらえませんか (~te moraemasen ka)
Cách lịch sự để nhờ vả hoặc yêu cầu ai đó làm gì.
JLPT N4
Từ vựng:
ピンク
màu hồng
ペン
bút
貸す
かす
cho mượn; cho vay
貰う
もらう
nhận; lấy
Hán tự:
貸
Thải
cho vay