Dịch nghĩa:
ビルは印刷業でいい暮らしをするに足るお金をかせいだ。
Bill đã kiếm đủ tiền từ ngành in ấn để có cuộc sống tốt.
Từ vựng:
Hán tự:
印
Ấn
con dấu; biểu tượng
刷
Xoát
in ấn
業
Nghiệp
kinh doanh; nghề nghiệp; nghệ thuật; biểu diễn
暮
Mộ
buổi tối; hoàng hôn; cuối mùa; sinh kế; kiếm sống; dành thời gian
足
Túc
chân; bàn chân; đủ; đơn vị đếm cho đôi giày
金
Kim
vàng