Dịch nghĩa:
ビックリしたよ、温泉宿がお魚の養殖場になってたんだね。
Tôi đã rất ngạc nhiên khi nhà nghỉ suối nước nóng đã trở thành trại nuôi cá.
Từ vựng:
Hán tự:
温
Ôn
ấm áp
泉
Tuyền
suối; nguồn
宿
Túc
nhà trọ; cư trú
魚
Ngư
cá
養
Dưỡng
nuôi dưỡng; phát triển
殖
Thực
tăng; nhân lên
場
Trường
địa điểm