Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
パーティーはちょうど
始
はじ
まるところです。
Bữa tiệc vừa mới bắt đầu thôi.
Ngữ pháp:
ところで (tokorode)
Dùng để thay đổi chủ đề hoặc đưa ra một chủ đề mới; 'nhân tiện', 'nói về'.
JLPT N3
Từ vựng:
パーティー
bữa tiệc
丁度
ちょうど
chính xác; đúng; vừa; kịp thời; may mắn
始まる
はじまる
bắt đầu; khởi đầu
Hán tự:
始
Thí
bắt đầu