Dịch nghĩa:
パーティーに来たのは彼一人だけだった。
Chỉ có một mình anh ấy đến bữa tiệc.
Từ vựng:
Hán tự:
来
Lai
đến; trở thành
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
一
Nhất
một
人
Nhân
người