Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
パンの
耳
みみ
にカビがあったから、
食
た
べなかったよ。
Tôi không ăn vì phần đầu bánh mì có mốc.
Từ vựng:
耳
みみ
tai
黴
カビ
mốc; nấm mốc; mốc meo
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
食べる
たべる
ăn
Hán tự:
耳
Nhĩ
tai
食
Thực
ăn; thực phẩm