Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
パソコンの
電源
でんげん
つけっぱなしだけど、いいの?
Máy tính vẫn còn bật, có sao không?
Ngữ pháp:
だけど (dakedo)
Biểu thị sự đối lập hoặc mâu thuẫn; 'nhưng', 'tuy nhiên', 'mặc dù'.
JLPT N3
Từ vựng:
パソコン
máy tính cá nhân; PC
電源
でんげん
nguồn điện
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
Hán tự:
電
Điện
điện
源
Nguyên
nguồn; gốc