Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
バスはでこぼこ
道
どう
を
走
はし
りながらガタガタと
音
おと
を
立
た
てた。
Xe buýt phát ra tiếng ồn khi chạy trên đường gập ghềnh.
Ngữ pháp:
~ながら (〜nagara)
Diễn tả làm hai việc đồng thời hoặc cùng lúc.
JLPT N2
Từ vựng:
凸凹
でこぼこ
không bằng phẳng; gồ ghề; lồi lõm
道
みち
đường; lối đi; phố; ngõ
走る
はしる
chạy
ガタガタ
lạch cạch
音
おと
âm thanh; tiếng động
立てる
たてる
dựng lên; dựng đứng; thiết lập; nâng lên
Hán tự:
道
Đạo
đường; phố; quận; hành trình; khóa học; đạo đức; giáo lý
走
Tẩu
chạy
音
Âm
âm thanh; tiếng ồn
立
Lập
đứng lên; mọc lên; dựng lên; dựng đứng